Van cánh chống nổ hai chiều
Van cánh chống nổ được thiết kế để vận chuyển bụi, khí hoặc hỗn hợp, với cấu trúc khí động học trơn tru và tổn thất áp suất thấp. Van chịu được áp suất nổ lên đến 1,3 MPa và phù hợp với bụi St1–St2 (Kst ≤ 300 bar·m/s), với khả năng chịu áp suất lên đến 450 bar·m/s. Áp suất kích hoạt tối thiểu dao động từ 0,005 MPa (DN100–DN500) đến 0,02 MPa (DN600). Van chịu được tốc độ gió lên đến 25 m/s và có thể lắp đặt theo chiều ngang hoặc chiều dọc, theo cấu hình một chiều hoặc hai chiều. Van kích hoạt an toàn mà không tạo ra các chất độc hại và cho phép bảo trì và đặt lại nhanh chóng. Có sẵn báo cáo thử nghiệm của bên thứ ba có thẩm quyền.
Tổng quan về sản phẩm
Sử dụng sóng xung kích sinh ra trong vụ nổ để đẩy quả cầu nổi và chặn ngọn lửa cùng sóng xung kích sinh ra từ vụ nổ, van chống nổ thường được sử dụng để cách ly nổ ở phía đầu ra khí sạch với các nguồn nổ, đường dẫn bụi và bộ thu bụi ở cả hai bên. Trong điều kiện làm việc bình thường, quả cầu nổi nằm ở vị trí giữa van. Khi xảy ra vụ nổ, sóng xung kích của vụ nổ sẽ đẩy dải đệm giữa quả cầu nổi và thân van đóng lại. Đồng thời, van chống nổ được khóa bằng cơ cấu khóa để ngăn chặn sự lan truyền của ngọn lửa và sóng xung kích sinh ra từ vụ nổ.
Nguyên tắc làm việc
Trong quá trình vận hành bình thường, môi chất chảy xung quanh quả cầu nổi. Khi xảy ra nổ, sóng áp suất sẽ đẩy quả cầu nổi về phía dải đệm kín của thân van. Ở trạng thái đóng, van được khóa để ngăn chặn sự lan truyền của ngọn lửa và sóng áp suất.
Thông số sản phẩm
Người mẫu |
Kích cỡ |
L (mm) |
ĐN (mm) |
DF (mm) |
S |
TK |
n*d |
Dự đoán tối đa (MPa) |
Giảm áp suất |
||
15m/giây |
20m/giây |
25m/giây |
|||||||||
PBV-XS-150.1 |
DN150 |
545*6 |
300 |
230 |
20 |
200 |
8*12 |
0.03 |
650 |
1120 |
1800 |
PBV-XS-200.1 |
DN200 |
727*8 |
400 |
290 |
20 |
250 |
10*14 |
0.03 |
550 |
890 |
1500 |
PBV-XS-250.1 |
DN250 |
770*D |
510 |
340 |
20 |
300 |
10*14 |
0.03 |
510 |
900 |
1400 |
PBV-XS-300.1 |
DN300 |
1095*6 |
610 |
388 |
20 |
348 |
16*14 |
0.03 |
540 |
860 |
1500 |
PBV-XS-350.1 |
DN350 |
1165*6 |
650 |
448 |
20 |
408 |
19*14 |
0.03 |
520 |
930 |
1350 |
PBV-XS-400.1 |
DN400 |
1263*6 |
780 |
498 |
20 |
456 |
20*14 |
0.03 |
450 |
870 |
1400 |
PBV-XS-450.1 |
DN450 |
1334*6 |
840 |
546 |
20 |
506 |
20*14 |
0.03 |
490 |
870 |
1400 |
PBV-XS-500.1 |
DN500 |
1449*6 |
950 |
616 |
20 |
566 |
24*18 |
0.03 |
410 |
720 |
1150 |
PBV-XS-550.1 |
DN550 |
1579*6 |
950 |
676 |
30 |
626 |
24*18 |
0.03 |
410 |
720 |
1150 |
PBV-XS-600.1 |
DN600 |
1022*T |
1075 |
716 |
30 |
676 |
24*18 |
0.03 |
510 |
910 |
550 |
Người mẫu |
Cỡ nòng |
Tối thiểu (m) |
Tối đa (m) |
PBV-X/S |
DN200 |
2 |
7 |
DN250 |
2.6 |
7 |
|
DN300 |
|||
DN350 |
|||
DN400 |
|||
DN450 |
|||
DN500 |
3 |
7 |
|
DN550 |
|||
DN600 |


